17122017Chủ nhật

quoc khanh 2 9

Danh sách cựu học sinh đóng góp quỹ tấm lòng vàng nhân kỷ niệm 30 năm thành lập trường

 Danh sách cựu học sinh đóng góp quỹ tấm lòng vàng nhân kỷ niệm 30 năm thành lập trường

bieu tuong thpt son my

HỘI CỰU HỌC SINH THPT SƠN MỸ 
QUỸ LÒNG VÀNG NHÂN KỶ NIỆM 30 NĂM THÀNH LẬP TRƯỜNG
TT Họ và tên cựu HS Niên khóa Số điện thoại  Số tiền  Ghi chú
1 Nguyễn Thị Minh 93-95         1,000,000 TPHCM
2 Nguyễn Thị Minh Nguyệt 85-88       10,000,000 Gia Lai
3 Phạm Thị Như Thủy 1999 0909.665.446    
4 Phạm Công Nghĩa 1999 0902.346.070    
5 Đỗ Can 1999 0983.025.128    
6 Phạm Nhật Trường 2000 0909.612.868    
7 Huỳnh Văn Tiến 1997 0909.663.120    
8 Phan Quốc Huy 2000 0915.091.588    
9 Trương Dục 2000 0907.093.214    
10 Nguyễn Văn Điều 1999 0902.674.569    
11 Châu Trọng Thế 1999 0906.808.149    
12 Phạm Thị Lệ Thúy 1999 0932.633.226    
13 Phạm Tấn Vinh 2000 01285.592.527    
14 Nguyễn Văn Tình 2000 0938.047.664    
15 Lê Văn Long 2000 0944.474.922    
16 Lâm Ngọc Công 2000 0902.981.248    
17 Trần Minh Thành 1998 0908.380.584     27,330,000  
18 Nguyễn Văn Ba 2000      
19 Bùi Quang Kiên 2000 0933.880.565    
20 Dương Thị Thu Thương 2000 0902.670.477    
21 Phạm Tấn Nghĩa  2000 0937.766.644    
22 Phạm Thị Hậu 2000 0907.176.145    
23 Nguyễn Minh Vương 2000      
24 Lương Thị Thanh Tuyền 1998 0908.113.058    
25 Võ Chí Ân 1999 0917.549.565    
26 Lâm Ngọc Thành 1998      
27 Mai Tấn Sửu 1997 0983.435.441    
28 Phạm Duy Tưởng 1998      
29 Lê Hồng Vỹ 1999 0918.146.579    
30 Trần Thị Phương Thảo 1997 0902.707.077    
31 Huỳnh Văn Thế 1999 0986.670.379    
32 Cao Lâm K.1999         2,000,000  
33 Võ Đình Khôi K2002 938252262       1,000,000  
34 Dương Văn Liên,Đỗ Tấn Hùng K.1999 909369438          500,000  
35 Nguyễn Tấn Khanh K.1998 938126525          500,000  
36 Trần Văn Khôi K2002         1,000,000  
37 Trần Thị Bích Thảo K2002         1,000,000  
38 Phạm Đình Tổng K.1989-1992         2,000,000  
39 Phạm Thanh Vi K.2004-2007            500,000  
40 Nguyễn Thanh Lý K89 0983020170    
41 Phùng Tô K89 0937999798    
42 Bùi Bá Nam  K89 0945445517    
43 Đỗ Võ Duy Hùng K89 0913855066    
44 Đặng Hữu Truyền K89 0907567879    
45 Nguyễn Đình Chinh K89 0918030747    
46 Võ Nhật Thành  K89 0913772315    
47 Nguyễn Đình Trương K89 0909731628       42,500,000  
48 Đỗ Hoa K89 935146388    
49 Nguyễn Hữu Quang K90 0903919089    
50 Từ Tấn Lực K90 0908391287    
51 Lê Hà K90 0903331027    
52 Phan Thanh K90 0913933322    
53 Nguyeễn Hồng Vũ K91 0986181799    
54 Trần Nguyên Hòa K91 0903633162    
55 Phạm Tuấn Anh K91 0902664998    
56 Nguyeễn Hữu Cung K93 '0903910344-0907561561    
57 Võ Văn Vũ K97 0903789360    
58 Phạm Đình Huyên 2001_2004         1,000,000  
59 Phạm Hữu Ky 1999_2002         1,000,000  
60 Trần T Ái Thương, Nguyễn Dũng K96         3,000,000  
61 Lê Đình Trọng K85-88         2,000,000  
62 Trần Thanh Viên K85-88         2,000,000  
63 Nguyễn Văn Truyền K94-97         2,000,000  
64 Trần Anh Phúc  K2004-2007         3,000,000  
65 Lê Văn Ngoan K89-92         1,000,000  
66 Trương Ngọc Chính K85-87         1,000,000  
67 Đỗ Minh Khâm            1,000,000  
68 Lê Văn Minh 1993         5,000,000 TPHCM
69 Nguyễn T  Ngọc Hoà 1991 0905.316.869       2,000,000 KonTum
70 Dương Thị Vân 1995 0979.095.457       2,000,000 KonTum
71 Dương Quang Phục 1995 0914.147.070       1,000,000 KonTum
72 Trần Thanh Nam 1995 0905.147.797          500,000 KonTum
73 Nguyễn T  Ngọc Hiền 1995 0905.941.049       1,000,000 KonTum
74 Lê Thị Kim Phô 1995 01684.127.585       1,000,000 KonTum
75 Đỗ Thành Sáu 1995 0905.231.890       2,000,000 KonTum
76 Võ T Phương Hân  1996 0914.783.455          500,000 KonTum
77 Phạm T Ngọc Ánh  1996 0986.658.987       1,000,000 KonTum
78 Ng T Kim Cương  1996 0984.159.091       1,000,000 KonTum
79 Bùi Hành Quân  1997 0905.565.853          500,000 KonTum
80 Lê Thị Kim Lin  1997            500,000 KonTum
81 Lê Chiến Thắng 2001 0935.730.009          500,000 KonTum
82  Hà Thanh Mến  2002 0983.055.209       1,000,000 KonTum
83 Võ Thanh Tình  2003 0906.569.202          500,000 KonTum
84 Lê Quang Luân, Lê Quang Sĩ, Nguyễn Tấn Tài, Võ CaoThái, Trương Thị Thiên Hương, Phạm Quốc Hưng 1987 lớp 12a, K86-87  8.000.000  TPHCM
85 Đoàn Tuấn Nam   12a, K98       1,000,000  
86 Nguyễn Thị Nga   Đà Nẵng       5,000,000  
87 Trương Quang Tuấn   K96          500,000  
88 Đỗ  Đình Ban           1,000,000  
89 Trần Thanh Hoàng   K.2002       5,000,000  
90 Trương Văn Cầu   Phú thạnh-Tịnh Thiện       2,000,000  
91 Đặng Thị Lâm   Xuân An-Tịnh Hòa       2,000,000  
92 Đặng Văn Hoàng   Hòa Bân-Tịnh Thiện       1,000,000  
93 Cao Văn Đình   Hòa Bân-Tịnh Thiện       3,000,000  
94 Phan Thanh Phương   K.93-95       1,000,000  
95 Quảng Trọng Nhân   K.93-95       2,000,000  
96 Nguyễn Hữu Trinh   K.93-95       2,000,000  
97 Bùi Văn Đầy   K.93-95       2,000,000  
98 Phùng Tấn Quang   K.93-95       2,000,000  
99 Lee Thị Vy My   K.93-95       2,000,000  
100 Trần Cao Hùng   K.93-95       2,000,000  
101 Lê Thị Thu Thủy   K.93-95       1,000,000  
102 Đỗ Đình Miền   K.93-95       1,000,000  
103 Nguyễn Thị Thúy Nga   K.93-95       1,000,000  
104 Nguyễn Thiị Mỹ Hiệp   K.93-95       1,000,000  
105 Phạm Việt Hải   K.93-95       1,000,000  
106 Lâm Ngọc Nghĩa   K.93-95       1,000,000  
107 Võ Văn Quang   K.93-95       1,500,000  
108 Trần Ngọc Thường   K.93-95          500,000  
109 Huỳnh Văn Hiệp   K.93-95          500,000  
110 Lê Quang Toại   K.93-95          500,000  
111 Phạm Thanh Sơn   K.93-95          500,000  
112 Lê Thị Tuyết           1,000,000  
113 Phạm Hồng Công Khóa 96 TP HCM          500,000  
114 Trương Quang Vũ Khóa 96 TP HCM       1,000,000  
115 Trương Công Lực Khóa 96 TP HCM       1,000,000  
116 Trương Văn Tuấn Khóa 96 TP HCM       1,000,000  
117 Nguyễn Ánh Tuyết Khóa 96 TP HCM          500,000  
118 Đặng Ngọc Tuấn Khóa 96 TP HCM          500,000  
119 Lê Thị Kim Liên Khóa 96 TP HCM       1,000,000  
120 Lê Thái Hiền Khóa 96 TP HCM          500,000  
121 Nguyễn Kim Phi Khóa 96 TP HCM          500,000  
122 Lê Thanh Vũ Khóa 96 TP HCM       1,000,000  
123 Trần Trọng Viễn Khóa 96 TP HCM          500,000  
124 Nguyễn Cao Văn Khóa 96 TP HCM       2,000,000  
125 Võ Cao Nhân  Khóa 96 Đồng Nai          500,000  
126 Đỗ Thị Mai Xuân Khóa 96 Buôn Mê Thuộc          500,000  
127 Nguyễn Lê Phương Khóa 96 Đà Lạt          500,000  
128 Đỗ Thành Tín K 98            500,000  
129 Quán Hương Đồng   Tịnh Khê       1,000,000  
130 Nguyễn Vũ Tuấn K.96         1,000,000  
131 Nguyễn Kim Sơn   Hòa Bân       1,000,000  
132 Nguyễn Văn Thuận   Bac sĩ       2,000,000  
133 Nguyễn Thanh Việt K.87         2,000,000  
134 Nguyễn Thanh Hiệp K.89-92         1,000,000  
135 Nguyễn Thành Dũng k.96            500,000  
136 Nguyễn Thanh Dũng              500,000  
137 Lương Công Danh K.1997            500,000  
138 Vũ Tuấn Anh K.1997            500,000  
139 Phạm Đức Thịnh K.1997            500,000  
140 Nguyễn Thị Thanh Nga K.1997            500,000  
141 Trần Thị Minh Hiền K.1997            500,000  
142 Nguyễn Hải Nam K.1997            500,000  
143 Lý Thị Nga K.1997            500,000  
144 Nguyễn Huy Hoàng K.1997            500,000  
145 Phạm Văn Đoàn K.1997            500,000  
146 Phạm huy Lộc K.1997            500,000  
147 Nguyễn Thanh Viên K.1997         1,000,000  
148 Từ Quang Trường   Nha Trang       1,000,000  
149 Nguyễn Ngọc Tuấn K.89       10,000,000  
150 Mai Thị Son k.86-89            500,000  
151 Võ Thị Thu Hà k.86-90            500,000  
152 Hà Văn Tính K.1993 Sở nội vụ       2,000,000  
153 Trg Thanh Bình, Ng T Kim Chung   Hòa Bân-Tịnh Thiện       1,000,000  
154 Phạm Công Tuấn, Công Nghĩa   Tịnh Hòa   100,000,000  
155 Trương Thị Thu Thẩm   Lop 12 D- Khóa 97          500,000  
156 Lê thị Hồng Gấm   Lop 12 D- Khóa 97          500,000  
157 Phạm Thị Bao   Lop 12 D- Khóa 97          500,000  
158 Nguyễn Thị Tâm   Lop 12 D- Khóa 97          500,000  
159 Nguyễn Thiị Phương Thảo   Lop 12 D- Khóa 97          500,000  
160 Nguyễn Lai   Lop 12 D- Khóa 97          500,000  
161 Nguyễn Văn Phúc   Lop 12 D- Khóa 97          500,000  
162 Lư Quang Vũ   Lop 12 D- Khóa 97          500,000  
163 Đỗ Duy Khánh    Lop 12 D- Khóa 97          500,000  
164 Phạm Ngoãn   Lop 12 D- Khóa 97          500,000  
165 Phạm Ngọc Thiệu   Lop 12 D- Khóa 97          500,000  
166 Huỳnh Huy   Lop 12 D- Khóa 97          500,000  
167 Nguyễn Văn Nhân   Lop 12 D- Khóa 97          500,000  
168 ĐỖ TỊNH BÁCH   Lớp 12A, K97    
169 PHAN THỊ CÚC   Lớp 12A, K97    
170 LÊ QUANG DŨNG   Lớp 12A, K97    
171 PHÙNG THỊ ĐỒNG   Lớp 12A, K97    
172 TRẦN VĂN HẢI   Lớp 12A, K97    
173 PHẠM VIỆT HÙNG   Lớp 12A, K97    
174 NGUYỄN THÁI LÂM   Lớp 12A, K97    
175 DƯƠNG ĐÌNH QUÂN   Lớp 12A, K97    
176 TRƯƠNG THỊ MINH TÂM   Lớp 12A, K97    
177 PHẠM THANH THẾ   Lớp 12A, K97     10,000,000 50 quà
178 NGUYỄN VĂN THỐNG   Lớp 12A, K97    
179 PHẠM QUANG TUẤN   Lớp 12A, K97    
180 NGUYỄN ĐỨC TRUNG   Lớp 12A, K97    
181 NGUYỄN THỊ THỦY   Lớp 12A, K97    
182 NGUYỄN ANH THƯ   Lớp 12A, K97    
183 NGUYỄN THÀNH VIÊN   Lớp 12A, K97    
184 PHẠM QUỐC VIỆT   Lớp 12A, K97    
185 PHÙNG TẤN VINH   Lớp 12A, K97    
186 TRỊNH THỊ KIỀU YẾN   Lớp 12A, K97    
187 NGUYỄN THỊ HIỀN    Lớp 12A, K97    
188 LÊ TRUNG           5,000,000  
189 LE MINH VƯƠNG           1,000,000  
190 TRINH T MINH THƯƠNG,
LƯƠNG BÁ TÀI
          5,000,000  
191 HỒ THỊ MỸ NGA   Hân Nga       5,000,000  
192 LE THỊ MỸ DUNG              500,000  
193 TRẦN THỊ NGOAN              500,000  
194 ĐỖ THỊ TUYET NHUNG              500,000  
195 VÕ THỊ THU  THỦY              500,000  
196 Phạm Thị Thu Thủy   K95          500,000  
197 Nguyễn Thị Thu Thủy   K95          500,000  
198 Từ Thị Kim Nguyên   K95          500,000  
199 Lê Thị Huyện   K95          500,000  
200 Nguyễn Thị Kim Nhung   K95          500,000  
201 Mai Văn Thành   K95          500,000  
202 Lê Thanh Tuấn   K95          500,000  
203 Võ Quốc Vương   K95          500,000  
204 Nguyễn Hữu Quang   K95          500,000  
205 Nguyễn Tấn Tài           2,000,000  
206 Trần Thị Ba Lê           1,000,000  
207 Phạm Hồng Phong   K98       2,000,000  
208 Phạm Thân           1,000,000  
209 Nguyễn Thị Ngọc Ánh   K93-95       1,000,000  
210 Phạm Thái Phong              500,000  
211 Nguyễn Thị Thu Hằng   12C-K96       1,000,000  
212 Đại diện khóa 94 (Ân)   K 94 (10 triệu cho quĩ học bổng)       5,000,000  
213 Huỳnh Minh Đại   12a1-k2001       1,000,000  
214 Võ Thị Kim Loan           1,000,000  
215 Nguyễn Ngọc Hiển   k2000       1,000,000  
216 Nguyễn Thanh Dũng   K 89          500,000  
217 Quảng Trọng Thành    K94       1,000,000  
218 Phạm Quốc Việt   K90-93       1,000,000  
219 Nguyễn Tấn Hưng   Lớp 12B K94-97          500,000  
220 Bùi Văn Vàng   Lop 12B K94-97          500,000  
221 Triịnh Công Hoàng Vũ   Lớp 12B K94-97          500,000  
222 Đinh Công Chất   Lớp 12B K94-97          500,000  
223 Phạm Quang Vinh   Lớp 12B K94-97          500,000  
224 Huỳnh Tấn Tuấn   Lớp 12B K94-97          500,000  
225 Phùng Tấn Nhỏ   Lớp 12B K94-97          500,000  
226 Nguyễn Thanh Dũng   Lớp 12B K94-97          500,000  
227 Nguyễn Văn Triển   Lớp 12B K94-97          500,000  
228 Phạm Quốc Nam   Lớp 12B K94-97          500,000  
229 Đặng Văn Họp   Lớp 12B K94-97          500,000  
230 Phạm Ngọc Duy   Lớp 12B K94-97          400,000  
231 Phạm Thị Bích Vân   Lớp 12B K94-97          200,000  
232 Nguyễn Thị Tuyết Nga   Lớp 12B K94-97          200,000  
233 Đỗ Thị Lệ Hoa   Lớp 12B K94-97          200,000  
234 Nguyễn Thị Thu Vang   Lớp 12B K94-97  100 USD   
235 Nhung   Tịnh Kỳ     20,000,000  
236 Đỗ Tài Năng           1,000,000  
237 Đặng Thanh Diệu   K98-2000          500,000  
238 Phùng Minh Trí   K93-95       1,000,000  
239 Trần Văn Thạnh    K87       1,000,000  
240 Trần Đình Tiến    UBND xã Tịnh Kỳ       1,000,000  
241 Nguyễn Thành Thật   Tịnh Kỳ          500,000  
242 Trần Thái Sơn   Tịnh Kỳ          500,000  
243 Phạm Thị Bích Hồng   Tịnh Kỳ          500,000  
244 Dương Thị Thúy Liễu   Tịnh Kỳ          500,000  
245 Nguyễn Quốc Lục   Tịnh Kỳ          500,000  
246 Lưu Thị Kiều Diễm   12a1-K1999-2000       1,000,000  
247 Phạm Viết Xuân    K94       1,000,000  
248 Nguyễn Hợp    K98          500,000  
249 Nguyễn Thuận   K86-89          500,000  
250 Huỳnh Tấn Hà   K92       1,000,000  
251 Nguyễn Thị Thu Hương   K92       1,000,000  
252 Võ Văn Nghĩa   K2005       1,000,000  
253 Lê Tưởng   K90-93          500,000  
254 Phạm Văn Tấn   K90-93          500,000  
255 Đinh Tấn Ái Vi   K90-93          500,000  
256 Nguyễn Thị Thanh Đào   K90-93          500,000  
257 Lý Văn Châu   K2000          500,000  
258 Phan Thanh Vĩ   K2005          500,000  
259 Nguyễn Văn Sâm   K97-99       1,000,000  
260 Nguyễn Thị Kim Yến    K93          500,000  
261 Phan Thị Tuyết Mai   K93          500,000  
262 Nguyễn Văn Tâm    K93          500,000  
263 Nguyễn Hữu Toại   Khê Xuân       2,000,000  
264 (Không tên)              500,000  
265 Nguyễn Công Thưởng    K97 (12B) 500,000  
266 Nguyễn Thanh Vinh    GV trường TH số 1 Tịnh Khê 500,000  
267 Phan Văn Thọ    K2003 500,000  
268 Lê Ngọc Chinh    K2003 500,000  
269 Dương Tấn Chính    K86-89 1,000,000  
270 Lê Văn Trai    K86-89 1,000,000  
271 Huỳnh Thị Bích Ngọc    K90-93 500,000  
272 Nguyễn Hoàng    K86-89 1,000,000  
273 PH Đỗ Văn Hưng    Tịnh Khê 500,000  
274 Tập thể lớp 10A, 11A, 12A    K85-88 10,000,000  
275 Nguyễn Công Đôn    K85-87 500,000  
276 Phùng Duy Linh    K89 1,000,000  
277 Phan Thị Dũng    K90 500,000  
278 Trần Thị Thu Hường    K86-89 12D 500,000  
279 Nguyễn Xuân Thống    K86-89 12C 500,000  
280 Trương Thị Ngọc Dự    K90-93 12B 500,000  
281 PH Trần Đình Trọng    (Tịnh Khê) 500,000  
282 Võ Diệp     200,000  
283 Nguyễn Tài Xuân    (chồng chị Hảo văn) 500,000  
284 Trương Minh Khổng    K85-88 500,000  
285 Phan Thị Qua    (GV tiểu học Tịnh Hòa I) 2,000,000  
286 Mai Thị Hòa    (GV tiểu học Tịnh Hòa I)  
287 Trần Thị Diễm    (GV tiểu học Tịnh Hòa I)  
288 Phạm Thị Thúy Sinh    (GV tiểu học Tịnh Hòa I)  
289 Nguyễn Thị hoa    (GV tiểu học Tịnh Hòa I)  
290 Trương Thị Bích Phương    (GV tiểu học Tịnh Hòa I)  
291 Tập thể lớp 12A    K98-99 5,000,000  
292 Võ Minh Chính    K97-2000 500,000  
293 Đỗ Trung Hiếu    K2000-2003 500,000  
294 Lâm Ngọc Danh    K2003 300,000  
295 Lê Thị Kim Anh    lớp 12A khóa 85-87 300,000  
296 Lê Thị Lành    lớp 12B khóa II 500,000  
297 Cao Thị Rí    lớp 12B khóa II 500,000  
298 Đỗ Đình Lào    K98 1,000,000  
299 Nguyễn Minh Tuấn    K98 500,000  
300 Đỗ Thị Thanh Trúc    K98 500,000  
301 Trương Thị Thùy Trang    K98 500,000  
302 Võ Hồng An    K85-88 4,000,000  
303 Võ Thị Hồng Sinh    K85-88  
304 Đỗ Văn Ba    K93 Tịnh Long 1,500,000  
305 Nguyễn Ngọc Đoàn    K93 Tịnh Long  
306 Nguyễn Sơn Lâm    K93 Bình Châu  
307 Từ Văn Định    K85-88 500,000  
308 Huỳnh Thanh Liêm    K85-88 500,000  
309 Phạm Văn Vọng    12C K85-88 500,000  
310 Đào Hữu Đức    12C K85-88 500,000  
311 Nguyễn Chí Cường    UBND xã Tịnh Khê 500,000  
312 Lê Thị Minh Hà   UBND xã Tịnh Khê 300,000  
313 Đào Văn Thơ    K85-87 500,000  
314 Đoàn Thanh Lê    K93-97 500,000  
315 Em Tuyết café Hoa Sữa     500,000  
316 Quảng Trọng Bạch    K88-91 2,000,000  
317 Lê Thị Thu Hà    Giáo viên cũ 500,000  
318 Ngọc Chi    trường THCS Võ Bẩm 500,000  
319 Thầy Tân + Cô Thạch   trường THCS Võ Bẩm 500,000  
320 Trương Quang Hóa    (Trường THCS Võ Bẩm) 600,000  
321 Cao Văn Cường     (Trường THCS Võ Bẩm)  
322 Nguyễn Ngọc Dũng     (Trường THCS Võ Bẩm)  
323 Trương Thanh Thảo   ( UBND xã Tịnh Khê) 500,000  
324 Đỗ Tấn Lành    K89-91 500,000  
325 Thuấn    THCS Trần Quý Hai 500,000  
326 Thuận    K95 THCS Tịnh Phong 500,000  
327 Mai Văn Tân    K90          500,000  
328 Ng Thị Kiều Trang   K2005          500,000  
329 Nguyễn Ngọc Trầm   K2011  
330 Nguyễn Hành    K85-88          500,000  
331 Ngyễn Thanh Long    K2001          500,000  
332 Tập thể 10B-11B-12B   K85-88       4,000,000  
333 Nguyễn Được   K2005          500,000  
334 Nguyễn Văn Hiên    K85-88          500,000  
335 Nguyễn Thị Trinh   K85-87          300,000  
336 Nguyễn Trọng Nhân    K89-92          500,000  
337 Lê Thị Ý   98-2001          500,000  
338 Võ Thị Vân    K2003-2006          300,000  
339 Trần Việt Hòa   UBND xã Tịnh Khê          200,000  
340 Nguyễn Ngọc Nhân    K87-88          300,000  
341 Đỗ Thị Mân   Chứng tích SM          200,000  
342 Phạm Thị Thanh Ngọc   Chứng tích SM          200,000  
343 Đinh Thị Minh Hải   Chứng tích SM          200,000  
344 Trương Thị Ý Vi   Chứng tích SM          200,000  
345 Lê Phương   Chứng tích SM          200,000  
346 Ng Thao Trường   Chứng tích SM          200,000  
347 Võ Tấn Triều   K96       1,000,000  
348 Trương Quang Trà              200,000  
349 TIỆM THUỐC BẮC THIỆN HÒA   TỊNH THIỆN          200,000  
350 Dương Đại   K87       1,000,000  
351 Phan Khánh Lâm    K87        1,000,000  
352 Đỗ Mười   Võ Bẩm          200,000  
353 Đỗ Thanh Văn    THPT Huỳnh Thúc Kháng          500,000  
354 Phạm Tấn Tạ   K89        2,000,000  
355 Nguyễn Khoa Điềm    CHS          500,000  
356 Trần Thị Thanh Thảo   CGV          500,000  
357 Nguyễn Thị Hương Trà   CGV          500,000  
358 Huỳnh Hoàng   K89          500,000  
359 Đặng Thị Thu Nhân    CHS-GV Vạn Tường          500,000  
360 Nguyễn Văn Lành    K93          500,000  
361 Nguyễn Thị Sông Hương   GV Võ Bẩm          300,000  
362 Phạm Thị Minh Thương   K 87-90       1,000,000  
363 Văn Tiên   K85-87          200,000  
364

Trương Ngọc Huy

Phan Thanh Hiệp

 

K94

K94

       500,000

1,000,000

 
365 Nguyễn Thị Thu Hà   K86-88          200,000  
366 Phạm Trung Kiên   K2006-2008          200,000  
367 Nhóm cựu HS (Hải, Ân, Tân . . . .) Khóa 96 Tặng một số bàn ghế đá  Trên 10 triệu   
368 Một số cựu HS gởi lẵng hoa và quà về mừng lễ kỷ niệm 30 năm thành lập trường
Thay mặt cho quí thầy cô giáo và tất cả các em học sinh đang học tại trường THPT Sơn Mỹ xin trân trọng cám ơn sự đóng góp quí báu của các thế hệ cựu học sinh Sơn Mỹ, góp phần cho Lễ kỷ niệm 30 năm thành lập trường thành công rực rỡ, chúc các thế hệ học sinh Sơn Mỹ mạnh khỏe và thành đạt.
      Trân trọng!    
      TM Ban liên lạc cưu HS Sơn Mỹ   
          Phó HT  
         VÕ ĐÔNG  

THƯ VIỆN SÁCH TRỰC TUYẾN

HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG

Bingo sites http://gbetting.co.uk/bingo with sign up bonuses